渔樵

渔樵
qiáo
ngư tiều

(văn) ngư dân và tiều phu; cuộc sống dân dã, điền viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ngư dân và tiều phu; cuộc sống dân dã, điền viên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.