渔夫

渔夫
ngư phu

người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

1 nghĩa#14242
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

    用渔网或鱼钩在水里捕鱼的人yòng yúwǎng huò yúgōu zài shuǐlǐ bǔyú de rén

    • Người ngư dân đó đã rất già rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.