渐进

渐进
jiànjìn
tiệm tiến

từng bước tiến lên; tiệm tiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từng bước tiến lên; tiệm tiến

    • Chúng ta nên học tập một cách tiệm tiến.

  2. động từ

    tiến dần; từng bước tiến lên

    • Học tiếng Hán cần phải tiến dần từng bước.

  3. động từ

    tiến dần; từng bước tiến lên

    • Chúng ta nên học tập một cách từ từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.