渐变

渐变
jiànbiàn
tiệm biến

thay đổi dần dần; biến đổi từng bước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi dần dần; biến đổi từng bước

    • Màu sắc sẽ thay đổi dần dần.

  2. danh từ

    chuyển màu dần; gradient (thiết kế đồ họa); biến đổi dần dần

    • Thiết kế này sử dụng màu chuyển sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.