渊薮

渊薮
yuānsǒu
uyên tẩu

(văn) nơi tụ tập; sào huyệt; ổ (tội phạm, tệ nạn...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) nơi tụ tập; sào huyệt; ổ (tội phạm, tệ nạn...)

    • Đây là nơi tụ tập của tội ác.

  2. danh từ

    nơi tụ tập; sào huyệt; ổ (bóng)

    • Đây là hang ổ của tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.