渊博

渊博
yuān
uyên bác

uyên bác; thông thái

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên bác; thông thái

    • Anh ấy uyên bác.

  2. tính từ

    uyên bác; sâu rộng

    • Anh ấy có kiến thức uyên bác.

  3. tính từ

    uyên bác và tao nhã; bác nhã

    • Anh ấy là một học giả uyên bác.

  4. tính từ

    uyên bác; học rộng biết nhiều

    • Anh ấy là một người uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.