清茶

清茶
qīngchá
thanh trà

trà thanh đạm; trà xanh nhạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trà thanh đạm; trà xanh nhạt

    • Tôi thích uống trà xanh.

  2. danh từ

    trà thanh (trà không kèm đồ ăn); trà nhạt

    • Tôi thích uống trà mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.