清真

清真
qīngzhēn
thanh chân

Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)

    • Anh ấy là một tín đồ Hồi giáo.

  2. tính từ

    Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (thức ăn hợp luật Hồi giáo)

    • Anh ấy là một đầu bếp Hồi giáo.

  3. tính từ

    thức ăn halal (theo đạo Hồi); thanh chân

    • Nhà hàng này là đồ ăn halal.

  4. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Nhà hàng này là nhà hàng Halal.

  5. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • Nhà thờ Hồi giáo là nơi người Hồi giáo cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.