清真
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)
NGHĨA
- 壹形tính từ
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)
- 。
Anh ấy là một tín đồ Hồi giáo.
- 貳形tính từ
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (thức ăn hợp luật Hồi giáo)
- 。
Anh ấy là một đầu bếp Hồi giáo.
- 參形tính từ
thức ăn halal (theo đạo Hồi); thanh chân
- 。
Nhà hàng này là đồ ăn halal.
- 肆形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Nhà hàng này là nhà hàng Halal.
- 伍形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
- 。
Nhà thờ Hồi giáo là nơi người Hồi giáo cầu nguyện.
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)
NGHĨA
- 壹形tính từ
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (chỉ thức ăn halal hoặc cơ sở Hồi giáo)
- 。
Anh ấy là một tín đồ Hồi giáo.
- 貳形tính từ
Hồi giáo; (thuộc) đạo Hồi; thanh chân (thức ăn hợp luật Hồi giáo)
- 。
Anh ấy là một đầu bếp Hồi giáo.
- 參形tính từ
thức ăn halal (theo đạo Hồi); thanh chân
- 。
Nhà hàng này là đồ ăn halal.
- 肆形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Nhà hàng này là nhà hàng Halal.
- 伍形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
- 。
Nhà thờ Hồi giáo là nơi người Hồi giáo cầu nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)