清盘

清盘
qīngpán
thanh bàn

thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thanh lý (tài sản); giải thể (doanh nghiệp)

    • Công ty quyết định thanh lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.