清洁剂

清洁剂
qīngjié
thanh khiết tễ

chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn

2 nghĩa#33244
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn

    • Loại chất tẩy rửa này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    chất tẩy rửa; dung dịch vệ sinh

    • Loại dung dịch tẩy rửa này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.