清汤寡水

清汤寡水
qīngtāngguǎshuǐ
thanh thang quả thuỷ

canh nhạt nước lã; đạm bạc thiếu thốn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    canh nhạt nước lã; đạm bạc thiếu thốn [thành ngữ]

    • Bữa ăn này nhạt nhẽo, không có mùi vị gì.

  2. tính từ

    nhạt nhẽo như nước ốc; vô vị; lạt lẽo [thành ngữ]

    • Món canh này nhạt nhẽo, không có chút mùi vị nào.

  3. tính từ

    nhạt nhẽo; thanh đạm (chỉ món ăn hoặc lời nói vô vị, không hương vị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.