清教徒

清教徒
qīngjiào
thanh giáo đồ

tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)

1 nghĩa#32614
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)

    • Thanh giáo đồ là một nhóm tôn giáo ở Anh vào thế kỷ 17.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.