清嗓

清嗓
qīngsǎng
thanh tảng

hắng giọng; tằng hắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hắng giọng; tằng hắng

    • Anh ấy hắng giọng.

  2. động từ

    hắng giọng; khạc để làm sạch cổ họng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.