清凉油

清凉油
qīngliángyóu
thanh lương dầu

dầu xoa bóp làm mát; dầu gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu xoa bóp làm mát; dầu gió

    • Khi tôi đau đầu, tôi sẽ dùng dầu gió.

  2. danh từ

    dầu cao (thuốc bôi làm mát da, giảm đau đầu)

    • Tôi cần dầu gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.