清兵

清兵
qīngbīng
thanh binh

lính Thanh; quân Thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính Thanh; quân Thanh

    • Quân Thanh tiến vào cửa ải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.