清仓

清仓
qīngcāng
thanh thương

thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh lý kho; kiểm kê hàng tồn kho

    • Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.

  2. động từ

    thanh lý hàng tồn kho; xả kho

    • Cửa hàng này đang thanh lý hàng tồn kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.