清亮

清亮
qīngliàng
thanh lượng

trong sáng và vang; (âm thanh) thanh trong; sáng trong

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong sáng và vang; (âm thanh) thanh trong; sáng trong

    • Giọng cô ấy rất trong trẻo.

  2. tính từ

    trong sáng; sáng trong (của mắt)

    • Đôi mắt cô ấy rất trong sáng.

  3. tính từ

    trong trẻo; thanh trong (của nước)

    • Nước con sông này rất trong.

  4. tính từ

    trong sáng; thanh thoát; (của âm thanh) trong trẻo

    • Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.