添堵

添堵
tiān
thiêm đổ

(khẩu) làm thêm bực bội; làm khó chịu thêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) làm thêm bực bội; làm khó chịu thêm

    • Đừng làm tôi thêm phiền nữa!

  2. động từ

    gây tắc đường thêm; làm phiền; thêm bực bội

    • Điều này sẽ làm tắc nghẽn giao thông hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.