添丁

添丁
tiāndīng
thiêm đinh

thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêm con trai (vào gia đình); sinh thêm con trai

    • Gia đình họ có thêm con trai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.