淹灭

淹灭
yānmiè
yêm diệt

chìm; đắm; trầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìm; đắm; trầm

    • Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.

  2. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

  3. động từ

    chôn cất; an táng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.