混迹

混迹
hùn
hỗn tích

hòa lẫn vào; trà trộn vào (một cộng đồng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa lẫn vào; trà trộn vào (một cộng đồng)

    • Anh ấy trà trộn vào đám đông.

  2. động từ

    lẩn trốn danh tính; trà trộn vào; ẩn mình trong đám đông

    • Anh ấy ẩn mình trong đám đông.

  3. động từ

    lẫn lộn vào đám; trà trộn vào; chui vào (chỗ không xứng)

    • Anh ấy trà trộn vào các buổi giao lưu xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.