混蒙

混蒙
hùnmēng
hỗn mông

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta muốn lừa dối tôi.

  2. động từ

    dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.