混编

混编
hùnbiān
hỗn biên

thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại

    • Ban nhạc này đã pha trộn nhiều phong cách âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.