混球儿

混球儿
húnqiúr
hỗn cầu nhi

đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)

    骂人的话;指坏人、不诚实的人mà rén de huà; zhǐ huài rén、bù chéngshí de rén

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

  2. danh từ

    kẻ vô lại; thằng lưu manh(kế thừa)

    坏人;不诚实、不守规矩的人huài rén;bù chéngshí、bù shǒu guīju de rén

    • Anh ta là một tên khốn.

  3. danh từ

    kẻ đáng thương; người tội nghiệp(kế thừa)

    令人厌恶、值得同情的坏人lìng rén yànwù、zhíde tóngqíng de huàirén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.