混熟

混熟
hùnshóu
hỗn thục

trở nên quen thuộc; thân quen (với ai/nơi nào đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở nên quen thuộc; thân quen (với ai/nơi nào đó)

    • Chúng tôi nhanh chóng làm quen với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.