混淆黑白

混淆黑白
hùnxiáohēibái
hỗn hào hắc bạch

lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lẫn lộn đen trắng; cố tình đảo lộn thị phi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lẫn lộn đúng sai.

  2. động từ

    cố tình lẫn lộn trắng đen [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói rằng đen là trắng.

  3. động từ

    lẫn lộn trắng đen; đảo lộn đúng sai [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.