混搭

混搭
hùn
hỗn đáp

phối đồ; kết hợp (trang phục) theo phong cách tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phối đồ; kết hợp (trang phục) theo phong cách tự do

    • Tôi thích phối đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.