深闺

深闺
shēnguī
thâm khuê

phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khuê; buồng khuê kín (phòng riêng của tiểu thư)

    • Cô ấy sống trong phòng riêng.

  2. danh từ

    phòng trang điểm; phòng thay đồ

    • Cô ấy sống trong khuê phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.