深邃

深邃
shēnsuì
thâm thuý

sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)

3 nghĩa#33615
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu thẳm; thâm sâu (thung lũng, đêm tối...)

    • Đêm sâu thẳm, ánh sao lấp lánh.

  2. tính từ

    sâu xa; huyền diệu

    • Vấn đề này rất thâm thúy.

  3. tính từ

    sâu thẳm; thâm sâu; uyên thâm

    • Anh ấy có một đôi mắt sâu thẳm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.