Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深蹲
深蹲
thâm tồn
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
- 。
Anh ấy tập squat mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
深蹲
Phồn thể深
thâm tồn
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
squat (bài tập ngồi xổm sâu)
- 。
Anh ấy tập squat mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)