Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深空
深空
thâm không
không gian vũ trụ sâu thẳm; vũ trụ xa xôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian vũ trụ sâu thẳm; vũ trụ xa xôi
- 。
Thăm dò không gian sâu là một cách quan trọng để con người khám phá vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深空
Phồn thể深
thâm không
không gian vũ trụ sâu thẳm; vũ trụ xa xôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không gian vũ trụ sâu thẳm; vũ trụ xa xôi
- 。
Thăm dò không gian sâu là một cách quan trọng để con người khám phá vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)