深密

深密
shēn
thâm mật

dày đặc; dày dịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Khu rừng này rất rậm rạp.

  2. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Khu rừng này rất rậm rạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.