Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深圳河
深圳河
thâm quyến hà
sông Thâm Quyến (ranh giới giữa Tân Giới Hồng Kông và Trung Quốc đại lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Thâm Quyến (ranh giới giữa Tân Giới Hồng Kông và Trung Quốc đại lục)
- 。
Sông Thâm Quyến là biên giới giữa Hồng Kông và Trung Quốc đại lục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
深圳河
Phồn thể深
thâm quyến hà
sông Thâm Quyến (ranh giới giữa Tân Giới Hồng Kông và Trung Quốc đại lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Thâm Quyến (ranh giới giữa Tân Giới Hồng Kông và Trung Quốc đại lục)
- 。
Sông Thâm Quyến là biên giới giữa Hồng Kông và Trung Quốc đại lục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)