深喉

深喉
shēnhóu
thâm hầu

nguồn tin mật; người cung cấp thông tin bí mật

2 nghĩa#48269
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguồn tin mật; người cung cấp thông tin bí mật

    • Anh ấy là một người cung cấp thông tin mật.

  2. danh từ

    người cung cấp tin mật; nguồn tin nội bộ bí mật; (tình dục) nuốt sâu

    • Deep throating là một hành vi tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.