深切

深切
shēnqiè
thâm thiết

sâu sắc; thâm thiết; chân thành

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23240
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu sắc; thâm thiết; chân thành

    • Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.

  2. tính từ

    sâu sắc; thâm thiết; chân thành

    • Tôi cảm nhận sâu sắc tình yêu của bạn.

  3. tính từ

    thành thật; chân thành

  4. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Anh ấy có tinh thần trách nhiệm sâu sắc với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.