Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深切
深切
thâm thiết
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23240
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
- 。
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
- 貳形tính từ
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
- 。
Tôi cảm nhận sâu sắc tình yêu của bạn.
- 參形tính từ
thành thật; chân thành
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm sâu sắc với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
深切
Phồn thể深
thâm thiết
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23240
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
- 。
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
- 貳形tính từ
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
- 。
Tôi cảm nhận sâu sắc tình yêu của bạn.
- 參形tính từ
thành thật; chân thành
- 肆形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm sâu sắc với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)