淬炼

淬炼
cuìliàn
thối luyện

tôi luyện; rèn giũa (qua thử thách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tôi luyện; rèn giũa (qua thử thách)

    • Anh ấy đã rèn luyện ý chí của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.