淫辱

淫辱
yín
dâm nhục

dâm ô và lăng nhục; hành hạ tình dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâm ô và lăng nhục; hành hạ tình dục

    • Anh ta bị bắt vì tội dâm nhục.

  2. động từ

    làm nhục bằng dâm dục; cưỡng bức và làm nhục

    • Anh ta bị bắt vì tội hiếp dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.