淡黄

淡黄
dànhuáng
đạm hoàng

vàng nhạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vàng nhạt

    • Chiếc áo sơ mi này màu vàng nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.