淡雅

淡雅
dàn
đạm nhã

thanh nhã; giản dị mà tao nhã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh nhã; giản dị mà tao nhã

    • Cô ấy thích màu sắc trang nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.