淡水湖

淡水湖
dànshuǐ
đạm thuỷ hồ

hồ nước ngọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ nước ngọt

    • Trung Quốc có rất nhiều hồ nước ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.