淘析

淘析
táo
đào tích

lọc; lắng lọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lọc; lắng lọc

    • Lọc cát.

  2. động từ

    rửa và lọc; sàng lọc

    • Rửa và lọc quặng là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.