淘客

淘客
táo
đào khách

người quảng bá liên kết mua sắm hưởng hoa hồng; cộng tác viên bán hàng trực tuyến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quảng bá liên kết mua sắm hưởng hoa hồng; cộng tác viên bán hàng trực tuyến

    • Anh ấy là một người nói chuyện.

  2. danh từ

    cộng tác viên tiếp thị liên kết Taobao; người bán hàng qua kênh liên kết Taobao

    • Taoke là một nền tảng mua sắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.