淑静

淑静
shūjìng
thục tĩnh

nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Cô ấy là một cô gái dịu dàng.

  2. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.