淋病

淋病
lìnbìng
lâm bệnh

bệnh lậu

2 nghĩa#35345
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lậu

    • Bệnh lậu là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.

  2. danh từ

    bệnh lậu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.