涵蓄

涵蓄
hán
hàm súc

chứa đựng; bao hàm

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chứa đựng; bao hàm(kế thừa)

    • Anh ấy nói chuyện rất hàm súc.

  2. tính từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ(kế thừa)

  3. tính từ

    kín đáo; ý nhị; (văn) hàm súc(kế thừa)

  4. tính từ

    kín đáo; hàm súc; ý nhị(kế thừa)

  5. tính từ

    kín đáo; ý tứ; (văn) hàm súc (lời văn có ý nghĩa sâu xa)(kế thừa)

    • Lời nói của anh ấy rất hàm súc.

  6. tính từ

    hàm súc; kín đáo; ý nhị; không nói thẳng(kế thừa)

  7. tính từ

    kín đáo; tế nhị; ẩn ý; (nói) bóng gió(kế thừa)

    • Lời phê bình của anh ấy rất hàm súc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.