涵蓄
chứa đựng; bao hàm
NGHĨA
- 壹形tính từ
chứa đựng; bao hàm(kế thừa)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hàm súc.
- 貳形tính từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ(kế thừa)
- 參形tính từ
kín đáo; ý nhị; (văn) hàm súc(kế thừa)
- 肆形tính từ
kín đáo; hàm súc; ý nhị(kế thừa)
- 伍形tính từ
kín đáo; ý tứ; (văn) hàm súc (lời văn có ý nghĩa sâu xa)(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy rất hàm súc.
- 陸形tính từ
hàm súc; kín đáo; ý nhị; không nói thẳng(kế thừa)
- 柒形tính từ
kín đáo; tế nhị; ẩn ý; (nói) bóng gió(kế thừa)
- 。
Lời phê bình của anh ấy rất hàm súc.
chứa đựng; bao hàm
NGHĨA
- 壹形tính từ
chứa đựng; bao hàm(kế thừa)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất hàm súc.
- 貳形tính từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ(kế thừa)
- 參形tính từ
kín đáo; ý nhị; (văn) hàm súc(kế thừa)
- 肆形tính từ
kín đáo; hàm súc; ý nhị(kế thừa)
- 伍形tính từ
kín đáo; ý tứ; (văn) hàm súc (lời văn có ý nghĩa sâu xa)(kế thừa)
- 。
Lời nói của anh ấy rất hàm súc.
- 陸形tính từ
hàm súc; kín đáo; ý nhị; không nói thẳng(kế thừa)
- 柒形tính từ
kín đáo; tế nhị; ẩn ý; (nói) bóng gió(kế thừa)
- 。
Lời phê bình của anh ấy rất hàm súc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)