涵养

涵养
hányǎng
hàm dưỡng

tu dưỡng; hàm dưỡng; (sự) tu tập phẩm chất bản thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tu dưỡng; hàm dưỡng; (sự) tu tập phẩm chất bản thân

    • Anh ấy rất có tu dưỡng.

  2. động từ

    khả năng dưỡng giữ (của rừng, đất); bồi dưỡng; tu dưỡng (phẩm chất, tính tình)

    • Rừng giữ nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.