- 氵thủy(nước)BỘ
- 张trương(giăng rộng, mở ra)HÌNH THANH
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)
lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)
Giá cả có lên xuống.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)
lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)
Giá cả có lên xuống.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.