涨落

涨落
zhǎngluò
trướng lạc

lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên xuống; thăng giáng (của nước, giá cả...)

    • Giá cả có lên xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.