涨红

涨红
zhànghóng
trướng hồng

đỏ bừng (mặt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ bừng (mặt)

    • Anh ấy tức đến đỏ mặt.

  2. động từ

    đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.