涨幅

涨幅
zhǎng
trướng bức

mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng (giá cả...)

    • Mức tăng năm nay rất lớn.

  2. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng

  3. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng (thường tính theo phần trăm)

    • Mức tăng trưởng năm nay rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.