涨到

涨到
zhǎngdào
trướng đáo

đi lên; tăng lên; thượng thăng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

    • Giá đã tăng rất cao.

  2. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    • Giá đã tăng đến mức cao nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.